Động cơ phay SM2-C54 Ekstrom-Carlson Việt Nam
Động cơ phay SM2-C54 Ekstrom-Carlson Việt Nam là Động cơ sử dụng cấu trúc spindle bearing precision grade kết hợp rotor cân bằng động chuẩn ISO, giúp: Tăng độ ổn định khi gia công, Giảm rung động….

Thông tin chung Động cơ phay SM2-C54 Ekstrom-Carlson Việt Nam
Thông số kỹ thuật Động cơ phay SM2-C54 Ekstrom-Carlson Việt Nam
SM2-C54 là dòng spindle motor công nghiệp tốc độ cao của Ekstrom-Carlson, được thiết kế chuyên dụng cho:
- CNC Router
- Woodworking machine
- Plastic machining
- Composite cutting
- High-speed routing application
Dòng SM2 series nổi bật với:
- Thiết kế compact
- Tốc độ spindle cao
- Độ rung thấp
- Độ chính xác quay cao
Động cơ sử dụng cấu trúc spindle bearing precision grade kết hợp rotor cân bằng động chuẩn ISO, giúp:
- Tăng độ ổn định khi gia công
- Giảm rung động
- Tăng tuổi thọ bearing
- Cải thiện chất lượng bề mặt cắt
Đây là giải pháp phổ biến cho:
- CNC router machine
- Woodworking center
- High-speed spindle application
- Industrial routing system
Thông số Giá trị Model SM2-C54 Loại thiết bị Router Spindle Motor Công suất ~1.34 HP Điện áp hoạt động 220/380 VAC Số pha 3 Phase Tần số hoạt động 400 Hz Dòng hoạt động ~5.5 A Tốc độ spindle ~24,000 RPM max (series capability) Tốc độ model tham khảo ~2,400 RPM Loại spindle Nut Collet Spindle Bearing ABEC 7 Spindle Bearings Cooling Forced Air Cooling Rotor balancing ISO Dynamic Balancing Kiểu ứng dụng CNC Router / High Speed Machining Vật liệu gia công Gỗ, nhựa, composite Xuất xứ USA / Italy spindle platform
Ứng dụng các thiết bị Ekstrom Carlson Việt Nam
CNC Woodworking
- CNC router gỗ
- Cabinet machining
- Furniture production
Plastic Processing
- Acrylic cutting
- Plastic engraving
- Composite trimming
Industrial Routing
- High-speed routing
- Edge profiling
- Precision milling
Automation Industry
- CNC automation
- Custom machining center
- High-speed spindle system
- Xem thêm sản phẩm chúng tôi cung cấp
| Nhà sản xuất | Tên tiếng Việt | Mã cũ | Mã mới | Thông số |
| Takuwa Việt Nam | Cảm biến mức áp suất (loại nhỏ) | LSCN-04 | CPS-4-A | 4m range |
| Takuwa Việt Nam | Cảm biến mức áp suất (loại nhỏ) | LSCN-10 | CPS-10-A | 10m range |
| Takuwa Việt Nam | Cảm biến mức áp suất (loại nhỏ) | LSCN-20 | CPS-20-A | 20m range |
| Takuwa Việt Nam | Cáp cảm biến | LSCN-PPC-S | CPS-PPC-S | Including wire and air pipe,Max.100m |
| Takuwa Việt Nam | Dây đưa cảm biến xuống nước | SW-5 | SW-5 | φ5(SUS) |
| Takuwa Việt Nam | con lăn | SW-5CL | SW-5CL | |
| Takuwa Việt Nam | Hộp kết nối | JBCN-1A | PLJB-1A | Wall-mount, Arrester, Air filter |
| Takuwa Việt Nam | Hộp kết nối | JBCN-10A | PLJB-10A | Wall-mount, Arrester |
| Takuwa Việt Nam | Signal Coder (Main Unit) | PCCN-AI- [A] [B] [C] | PC-AI- [A] [B] [C] |






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.