Bộ Khuếch Đại Điên Tích 5015A1010 Kistler Instrumente
Bộ Khuếch Đại Điên Tích 5015A1010 Kistler Instrumente Khuếch đại và chuyển đổi tín hiệu điện tích từ các cảm biến áp điện thành tín hiệu điện áp phục vụ đo lực, áp suất, mô-men

Thông tin chung Bộ Khuếch Đại Điên Tích 5015A1010 Kistler Instrumente
Thông số kỹ thuật Bộ Khuếch Đại Điên Tích 5015A1010 Kistler Instrumente
Trong các hệ thống sử dụng cảm biến áp điện, tín hiệu đầu ra thường có mức điện tích rất nhỏ (pC), không thể kết nối trực tiếp vào PLC hoặc thiết bị thu thập dữ liệu.
Nếu sử dụng bộ khuếch đại không phù hợp sẽ dễ gặp các vấn đề như:
- Sai số khi đo tín hiệu nhỏ.
- Nhiễu điện làm giảm độ chính xác.
- Khó cấu hình dải đo.
- Không ổn định khi đo tín hiệu động.
Qua nhiều dự án thử nghiệm cơ khí và kiểm tra động lực học, Kistler 5015A1010 cho thấy nhiều ưu điểm:
- Dải đo điện tích rất rộng.
- Độ ổn định và độ chính xác cao.
- Hỗ trợ cả phép đo quasi-static và động.
- Hiển thị trực tiếp giá trị tức thời, Min, Max, Average và Peak-to-Peak.
- Dễ tích hợp với hệ thống DAQ và phần mềm LabVIEW thông qua RS-232C
Thuộc tính Thông số Loại thiết bị Charge Amplifier Model 5015A1010 Hãng Kistler Instrumente Số kênh 1 Dải đo ±2 … ±2.200.000 pC Dải tần ≈0 … 200 kHz Ngõ vào Charge (Piezoelectric), tùy chọn IEPE Ngõ ra Analog Voltage Giao tiếp RS-232C Hiển thị LCD đồ họa Nguồn cấp 115 VAC Cấp bảo vệ IP40 Vật liệu vỏ Nhôm (Aluminium)
Ứng dụng các thiết bị Kistler Instrumente
- Đo lực
- Đo áp suất động
- Đo mô-men xoắn
- Đo gia tốc
- Đo rung động
- Thử nghiệm vật liệu
- Phòng R&D
- Kiểm tra động cơ
- Kiểm tra ô tô
- Hệ thống DAQ
- Thiết bị OEM
- Xem thêm sản phẩm chúng tôi cung cấp
| Nhà sản xuất | Tên tiếng Việt | Mã cũ | Mã mới | Thông số |
| Takuwa Việt Nam | Cảm biến mức áp suất (loại nhỏ) | LSCN-04 | CPS-4-A | 4m range |
| Takuwa Việt Nam | Cảm biến mức áp suất (loại nhỏ) | LSCN-10 | CPS-10-A | 10m range |
| Takuwa Việt Nam | Cảm biến mức áp suất (loại nhỏ) | LSCN-20 | CPS-20-A | 20m range |
| Takuwa Việt Nam | Cáp cảm biến | LSCN-PPC-S | CPS-PPC-S | Including wire and air pipe,Max.100m |
| Takuwa Việt Nam | Dây đưa cảm biến xuống nước | SW-5 | SW-5 | φ5(SUS) |
| Takuwa Việt Nam | con lăn | SW-5CL | SW-5CL | |
| Takuwa Việt Nam | Hộp kết nối | JBCN-1A | PLJB-1A | Wall-mount, Arrester, Air filter |
| Takuwa Việt Nam | Hộp kết nối | JBCN-10A | PLJB-10A | Wall-mount, Arrester |
| Takuwa Việt Nam | Signal Coder (Main Unit) | PCCN-AI- [A] [B] [C] | PC-AI- [A] [B] [C] |










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.