Temposonics MTS Việt Nam RF-C- 2800M-D53-1P102
Temposonics MTS Việt Nam RF-C- 2800M-D53-1P102 bộ tính toán năng lượng nhiệt. Đồng hồ đo lưu lượng tương thích được đặt hàng riêng; thermowell và phụ kiện lắp cảm biến
Thông tin chung Temposonics MTS Việt Nam cảm biến RF-C- 2800M-D53-1P102
Thông số kỹ thuật Temposonics Việt Nam cảm biến RF-C- 2800M-D53-1P102
Đo vị trí tuyệt đối: Hỗ trợ xác định vị trí thực tế mà không cần thực hiện quy trình tìm điểm gốc sau mỗi lần cấp nguồn.
Đo không tiếp xúc: Hạn chế hao mòn tại phần tử đo, phù hợp với các ứng dụng vận hành liên tục.
Độ tin cậy trong công nghiệp: Được thiết kế phục vụ việc giám sát vị trí và hành trình của các cơ cấu chuyển động.
Khả năng tích hợp: Có thể kết nối với hệ thống điều khiển tùy theo phiên bản tín hiệu đầu ra.
- Khi lựa chọn RF-M-3310M-D53-1-P102, cần kiểm tra các yếu tố sau:
Chiều dài hành trình đo có đáp ứng hành trình thực tế của thiết bị hay không.
Kiểu lắp đặt và kích thước cơ khí có tương thích với vị trí lắp hiện tại không.
Loại nam châm đo và phụ kiện đi kèm có đúng cấu hình không.
Tín hiệu đầu ra có tương thích với PLC hoặc bộ điều khiển hiện hữu không.
Nguồn cấp, kiểu đầu nối và chiều dài cáp có phù hợp với hệ thống không.
Cảm biến đo vị trí tuyến tính Temposonics có thể được sử dụng trong các ứng dụng:
Ngành thủy lực: Giám sát hành trình và vị trí piston trong xi lanh thủy lực.
Ngành sản xuất máy móc: Theo dõi vị trí bàn trượt, cơ cấu nâng hạ và bộ phận chuyển động.
Ngành thép: Kiểm soát vị trí các cơ cấu điều chỉnh trong dây chuyền sản xuất.
Hạng mục Thông tin Hãng sản xuất Temposonics (MTS Sensors) Model RFC02800MD531P102 Dòng sản phẩm R-Series Flexible Loại cảm biến Linear Position Sensor Công nghệ đo Magnetostrictive – từ giảo Chiều dài hành trình đo 2.800 mm Phương thức đo Đo vị trí tuyệt đối Số lượng nam châm đo 1 nam châm – theo mã cấu hình P102 Nguồn cấp Cần xác nhận theo tài liệu cấu hình chính thức Ngõ ra / giao tiếp Cần đối chiếu đầy đủ mã MD531 với datasheet Kiểu lắp đặt Flexible – dạng linh hoạt Ứng dụng Đo hành trình và vị trí cơ cấu chuyển động
Xem thêm sản phẩm chúng tôi cung cấp
| Order code | Ứng dụng | Hãng |
| Code: RD4MD1S0460MA05P102 Temposonics® R-Series RD4 compact sensor with detached electronics | Steel Thép /cán nóng / cán nguội | Temposonics Vietnam, MTS Vietnam, đại lý Temposonics, position sensor, cảm biến vị trí |
| Code: RD4MD1S0350MA03P102 Temposonics® R-Series RD4 | Steel Thép /cán nóng / cán nguội | Temposonics Vietnam, MTS Vietnam, đại lý Temposonics, position sensor, cảm biến vị trí |
| Code: RP5MA2500M01D561U101 Temposonics R-Series | Steel Thép /cán nóng / cán nguội | Temposonics Vietnam, MTS Vietnam, đại lý Temposonics, position sensor, cảm biến vị trí |
| Code: RDVMB0350M01H051A100 Temposonics R-Series | Steel Thép /cán nóng / cán nguội | Temposonics Vietnam, MTS Vietnam, đại lý Temposonics, position sensor, cảm biến vị trí |
| Code: RH5MA0120M01P101S1133G8 Temposonics R-Series | Steel Thép /cán nóng / cán nguội | Temposonics Vietnam, MTS Vietnam, đại lý Temposonics, position sensor, cảm biến vị trí |
| Code: ETM0650MT051AR3 TEMPOSONICS E-Serie Gen II ET | Steel Thép /cán nóng / cán nguội | Temposonics Vietnam, MTS Vietnam, đại lý Temposonics, position sensor, cảm biến vị trí |
| Code: RH5MA0160M01R151S1012B6 Temposonics® R-Series | Steel Thép /cán nóng / cán nguội | Temposonics Vietnam, MTS Vietnam, đại lý Temposonics, position sensor, cảm biến vị trí |








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.