Van bi điều khiển 8E26200212 Valbia Việt Nam
Van bi điều khiển 8E26200212 Valbia Việt Nam Điều khiển đóng/mở lưu chất trong hệ thống nước, khí nén, dầu, HVAC, hóa chất và dây chuyền công nghiệp.

Thông tin chung Van bi điều khiển 8E26200212 Valbia Việt Nam
Thông số kỹ thuật Van bi điều khiển 8E26200212 Valbia Việt Nam
rong nhiều dự án xử lý nước, HVAC và hệ thống đường ống công nghiệp, yêu cầu phổ biến là van phải:
- Đóng mở chính xác.
- Hoạt động liên tục 24/7.
- Không rò rỉ.
- Dễ tích hợp PLC.
- Ít bảo trì.
Nếu sử dụng van tay hoặc actuator chất lượng thấp thường phát sinh:
- Đóng mở không hết hành trình.
- Mô-men không đủ khi áp suất tăng.
- Kẹt bi van sau thời gian dài.
- Thời gian đóng mở không ổn định.
- Chi phí bảo trì lớn.
Theo kinh nghiệm thực tế, bộ Valpres + Valbia là một trong những giải pháp có độ đồng bộ rất cao vì van và actuator được thiết kế tương thích ngay từ nhà sản xuất.
Ưu điểm nổi bật gồm:
- Mô-men xoắn phù hợp với DN65.
- Đóng mở ổn định.
- Hoạt động êm.
- Dễ thay thế.
- Tuổi thọ cao.
- Dễ tích hợp với PLC hoặc BMS.
Đối với các hệ thống đóng mở nhiều chu kỳ mỗi ngày, bộ actuator S85 cho khả năng làm việc ổn định và ít phải hiệu chỉnh hơn so với nhiều dòng actuator phổ thông.
Thuộc tính Thông số Loại thiết bị Bộ van bi điều khiển điện Model Assembly 8E26200212 Hãng Valbia Van Valpres 722V00 Kiểu van Van bi Full Bore Kích thước DN65 (2-1/2″) Áp suất PN40 (theo cấu hình đặt hàng) Actuator Valbia S85 Điều khiển ON/OFF Điện áp 24 VAC/DC Chuẩn lắp ISO 5211 Vật liệu bi AISI 304 Stainless Steel Seat PTFE Kiểu kết nối Mặt bích (Flanged)
Ứng dụng các thiết bị Valbia Việt Nam
- Máy in Flexo
- Máy in Offset
- Máy in Rotogravure
- Máy cắt cuộn
- Máy chia cuộn
- Máy ghép màng
- Máy cán màng
- Dây chuyền giấy
- Dây chuyền dệt
- Dây chuyền bao bì mềm
- Nhà máy sản xuất pin Lithium
- Nhà máy thép
- Thiết bị OEM
- Dây chuyền tự động hóa
- Xem thêm sản phẩm chúng tôi cung cấp
| Nhà sản xuất | Tên tiếng Việt | Mã cũ | Mã mới | Thông số |
| Takuwa Việt Nam | Cảm biến mức áp suất (loại nhỏ) | LSCN-04 | CPS-4-A | 4m range |
| Takuwa Việt Nam | Cảm biến mức áp suất (loại nhỏ) | LSCN-10 | CPS-10-A | 10m range |
| Takuwa Việt Nam | Cảm biến mức áp suất (loại nhỏ) | LSCN-20 | CPS-20-A | 20m range |
| Takuwa Việt Nam | Cáp cảm biến | LSCN-PPC-S | CPS-PPC-S | Including wire and air pipe,Max.100m |
| Takuwa Việt Nam | Dây đưa cảm biến xuống nước | SW-5 | SW-5 | φ5(SUS) |
| Takuwa Việt Nam | con lăn | SW-5CL | SW-5CL | |
| Takuwa Việt Nam | Hộp kết nối | JBCN-1A | PLJB-1A | Wall-mount, Arrester, Air filter |
| Takuwa Việt Nam | Hộp kết nối | JBCN-10A | PLJB-10A | Wall-mount, Arrester |
| Takuwa Việt Nam | Signal Coder (Main Unit) | PCCN-AI- [A] [B] [C] | PC-AI- [A] [B] [C] |









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.