Bộ truyền động khí nén 82SR0019 Valbia Việt Nam
Bộ truyền động khí nén 82SR0019 Valbia Việt Nam bộ truyền động khí nén tác động đơn của Valbia, được thiết kế với thân hợp kim nhôm nhẹ, đạt chuẩn lắp ISO 5211 F07/F10

Thông tin chung Bộ truyền động khí nén 82SR0019 Valbia Việt Nam
Thông số kỹ thuật Bộ truyền động khí nén 82SR0019 Valbia Việt Nam
Trong các hệ thống điều khiển van bằng khí nén, đặc biệt ở các ngành dầu khí, hóa chất và xử lý nước, yêu cầu quan trọng là khi xảy ra sự cố mất khí nén hoặc mất điện, van phải tự động trở về trạng thái an toàn.
Nếu sử dụng actuator tác động kép (Double Acting), hệ thống thường phải bổ sung nhiều thiết bị như van điện từ, bình tích áp hoặc hệ thống khí dự phòng để đảm bảo an toàn, làm tăng chi phí đầu tư và bảo trì.
Qua nhiều dự án thực tế, actuator Spring Return Valbia S82 mang lại nhiều ưu điểm:
- Tự động đóng van khi mất khí nén.
- Mô-men xoắn ổn định trong toàn bộ hành trình.
- Thiết kế nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ.
- Hoạt động bền bỉ với chu kỳ đóng mở cao.
- Dễ dàng lắp đặt và thay thế nhờ chuẩn ISO 5211.
Đối với các hệ thống yêu cầu chế độ Fail Close, đây là giải pháp đáng tin cậy giúp nâng cao mức độ an toàn và giảm thiểu rủi ro trong quá trình vận hành.
Thuộc tính Thông số Loại thiết bị Bộ truyền động khí nén Spring Return Order Code 82SR0019 Mã thay thế 80SR0019 (Discontinued) Hãng Valbia Dòng S82 Kích thước SR125 Kiểu tác động Spring Return Chế độ an toàn Fail Closed Vật liệu thân Hợp kim nhôm Chuẩn lắp ISO 5211 F07/F10 Trục truyền động CH22 Nhiệt độ làm việc Standard Temperature Bộ lò xo Standard S05
Ứng dụng các thiết bị Valbia Việt Nam
- Máy in Flexo
- Máy in Offset
- Máy in Rotogravure
- Máy cắt cuộn
- Máy chia cuộn
- Máy ghép màng
- Máy cán màng
- Dây chuyền giấy
- Dây chuyền dệt
- Dây chuyền bao bì mềm
- Nhà máy sản xuất pin Lithium
- Nhà máy thép
- Thiết bị OEM
- Dây chuyền tự động hóa
- Xem thêm sản phẩm chúng tôi cung cấp
| Nhà sản xuất | Tên tiếng Việt | Mã cũ | Mã mới | Thông số |
| Takuwa Việt Nam | Cảm biến mức áp suất (loại nhỏ) | LSCN-04 | CPS-4-A | 4m range |
| Takuwa Việt Nam | Cảm biến mức áp suất (loại nhỏ) | LSCN-10 | CPS-10-A | 10m range |
| Takuwa Việt Nam | Cảm biến mức áp suất (loại nhỏ) | LSCN-20 | CPS-20-A | 20m range |
| Takuwa Việt Nam | Cáp cảm biến | LSCN-PPC-S | CPS-PPC-S | Including wire and air pipe,Max.100m |
| Takuwa Việt Nam | Dây đưa cảm biến xuống nước | SW-5 | SW-5 | φ5(SUS) |
| Takuwa Việt Nam | con lăn | SW-5CL | SW-5CL | |
| Takuwa Việt Nam | Hộp kết nối | JBCN-1A | PLJB-1A | Wall-mount, Arrester, Air filter |
| Takuwa Việt Nam | Hộp kết nối | JBCN-10A | PLJB-10A | Wall-mount, Arrester |
| Takuwa Việt Nam | Signal Coder (Main Unit) | PCCN-AI- [A] [B] [C] | PC-AI- [A] [B] [C] |











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.