Cảm biến WLU 150 V Messotron Việt Nam
Cảm biến WLU 150 V Messotron Việt Nam cảm biến đo dịch chuyển tuyến tính cảm ứng thuộc WLU Series của Messotron Đức, sử dụng công nghệ LVIT

Thông tin chung Cảm biến WLU 150 V Messotron Việt Nam
Thông số kỹ thuật Cảm biến WLU 150 V Messotron Việt Nam
WLU 150 V thuộc dòng WLU Series của Messotron.
Thiết bị thực hiện:
- Đo vị trí tuyến tính.
- Đo hành trình của cơ cấu truyền động.
- Chuyển đổi chuyển động cơ học thành tín hiệu điện áp.
- Cung cấp tín hiệu phản hồi cho PLC, bộ điều khiển hoặc hệ thống đo lường.
Hệ thống bao gồm:
- Cảm biến LVIT.
- Đầu nối hướng trục (Axial Connector).
- Đầu nối mating plug.
- Cáp PTFE dài 2 m.
- Biên bản kiểm tra xuất xưởng (Test Protocol) bằng tiếng Anh.
Thiết bị sử dụng nguồn kích thích AC 3 kHz, giúp đảm bảo tín hiệu đầu ra ổn định và khả năng chống nhiễu cao.
Thuộc tính Thông số Loại thiết bị Cảm biến đo dịch chuyển tuyến tính cảm ứng (LVIT) Model WLU 150 V Art.-No MT03934 Hãng Messotron GmbH Dải đo điện ±75 mm Hành trình toàn phần 150 mm Nguyên lý đo Linear Variable Inductive Transducer (LVIT) Độ tuyến tính < ±1% toàn hành trình Độ tuyến tính (110% FS) < ±1,5% Tần số kích thích 3 kHz Độ nhạy 0,0043 V/mm Kiểu kết nối Axial Connector Cáp PTFE, dài 2 m Phụ kiện Mating Plug Tài liệu đi kèm Test Protocol bằng tiếng Anh
Ứng dụng các thiết bị Messotron Việt Nam
- Máy ép thủy lực
- Máy dập
- Máy CNC
- Máy cán thép
- Xi lanh thủy lực
- Hệ thống servo
- Thiết bị đo hành trình
- Thiết bị thử nghiệm
- Dây chuyền tự động hóa
- Thiết bị OEM
- Phòng nghiên cứu và phát triển (R&D)
- Xem thêm sản phẩm chúng tôi cung cấp
| Nhà sản xuất | Tên tiếng Việt | Mã cũ | Mã mới | Thông số |
| Takuwa Việt Nam | Cảm biến mức áp suất (loại nhỏ) | LSCN-04 | CPS-4-A | 4m range |
| Takuwa Việt Nam | Cảm biến mức áp suất (loại nhỏ) | LSCN-10 | CPS-10-A | 10m range |
| Takuwa Việt Nam | Cảm biến mức áp suất (loại nhỏ) | LSCN-20 | CPS-20-A | 20m range |
| Takuwa Việt Nam | Cáp cảm biến | LSCN-PPC-S | CPS-PPC-S | Including wire and air pipe,Max.100m |
| Takuwa Việt Nam | Dây đưa cảm biến xuống nước | SW-5 | SW-5 | φ5(SUS) |
| Takuwa Việt Nam | con lăn | SW-5CL | SW-5CL | |
| Takuwa Việt Nam | Hộp kết nối | JBCN-1A | PLJB-1A | Wall-mount, Arrester, Air filter |
| Takuwa Việt Nam | Hộp kết nối | JBCN-10A | PLJB-10A | Wall-mount, Arrester |
| Takuwa Việt Nam | Signal Coder (Main Unit) | PCCN-AI- [A] [B] [C] | PC-AI- [A] [B] [C] |







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.