WLU 350 Inductive Linear Displacement Transducer Messotron
WLU 350 Inductive Linear Displacement Transducer Messotron cảm biến đo dịch chuyển tuyến tính cảm ứng thuộc WLU Series của Messotron Đức, sử dụng công nghệ LVIT

Thông tin chung WLU 350 Inductive Linear Displacement Transducer Messotron
Thông số kỹ thuật WLU 350 Inductive Linear Displacement Transducer Messotron
WLU 350 V thuộc dòng WLU Series của Messotron.
Thiết bị thực hiện:
- Đo vị trí tuyến tính.
- Đo hành trình cơ cấu truyền động.
- Chuyển đổi chuyển động cơ học thành tín hiệu điện áp tỷ lệ.
- Cung cấp tín hiệu phản hồi cho PLC hoặc bộ điều khiển.
Hệ thống bao gồm:
- Cảm biến LVIT.
- Đầu nối hướng trục hoặc đầu nối hướng ngang (tùy phiên bản).
- Đầu nối Amphenol đi kèm.
- Cáp PTFE chống nhiễu dài 2 m.
- Biên bản kiểm tra chất lượng (Test Protocol).
Thiết bị sử dụng nguồn kích thích AC tối đa 22 V, tần số mang 3 kHz, thích hợp cho các bộ khuếch đại tín hiệu cảm biến LVIT/LVDT của Messotron
Thuộc tính Thông số Loại thiết bị Cảm biến đo dịch chuyển tuyến tính cảm ứng (LVIT) Model WLU 350 V Hãng Messotron GmbH Dải đo danh định ±175 mm Hành trình làm việc ±185 mm Nguyên lý đo Linear Variable Inductive Transducer (LVIT) Độ tuyến tính < ±1% FSO Độ tuyến tính (vùng mở rộng) < ±1,5% FSO Độ nhạy 1,84 mV/V/mm Tần số kích thích 3 kHz Điện áp kích thích Tối đa 22 V AC (RMS) Trở kháng cuộn dây Khoảng 600 Ω Nhiệt độ làm việc -50…+120°C (ngắn hạn đến +150°C) Cấp bảo vệ IP65 Kết nối Axial hoặc Radial Connector (tùy phiên bản) Cáp PTFE chống nhiễu, dài 2 m Vật liệu thân Thép không gỉ Ø16 mm
Ứng dụng các thiết bị Messotron Việt Nam
- Máy ép thủy lực
- Máy dập
- Máy CNC
- Máy cán thép
- Xi lanh thủy lực
- Hệ thống servo
- Thiết bị đo hành trình
- Thiết bị thử nghiệm
- Dây chuyền tự động hóa
- Thiết bị OEM
- Phòng nghiên cứu và phát triển (R&D)
- Xem thêm sản phẩm chúng tôi cung cấp
| Nhà sản xuất | Tên tiếng Việt | Mã cũ | Mã mới | Thông số |
| Takuwa Việt Nam | Cảm biến mức áp suất (loại nhỏ) | LSCN-04 | CPS-4-A | 4m range |
| Takuwa Việt Nam | Cảm biến mức áp suất (loại nhỏ) | LSCN-10 | CPS-10-A | 10m range |
| Takuwa Việt Nam | Cảm biến mức áp suất (loại nhỏ) | LSCN-20 | CPS-20-A | 20m range |
| Takuwa Việt Nam | Cáp cảm biến | LSCN-PPC-S | CPS-PPC-S | Including wire and air pipe,Max.100m |
| Takuwa Việt Nam | Dây đưa cảm biến xuống nước | SW-5 | SW-5 | φ5(SUS) |
| Takuwa Việt Nam | con lăn | SW-5CL | SW-5CL | |
| Takuwa Việt Nam | Hộp kết nối | JBCN-1A | PLJB-1A | Wall-mount, Arrester, Air filter |
| Takuwa Việt Nam | Hộp kết nối | JBCN-10A | PLJB-10A | Wall-mount, Arrester |
| Takuwa Việt Nam | Signal Coder (Main Unit) | PCCN-AI- [A] [B] [C] | PC-AI- [A] [B] [C] |






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.