Máy đo lực căng DTS-2000 Hans-Schmidt Viêt Nam
Máy đo lực căng DTS-2000 Hans-Schmidt Viêt Nam Đo và kiểm soát lực căng của sợi, dây, filament, dây điện và các vật liệu tuyến tính trong ngành dệt may, dây điện, cáp và sản xuất công nghiệp.

Thông tin chung Máy đo lực căng DTS-2000 Hans-Schmidt Viêt Nam
Thông số kỹ thuật Máy Hans-Schmidt Viêt Nam
Trong các dây chuyền sản xuất sợi, dây điện, cáp hoặc vật liệu dạng tuyến tính, lực căng là một trong những thông số quyết định trực tiếp đến chất lượng sản phẩm.
Nếu lực căng quá thấp:
- Vật liệu bị chùng.
- Dễ tạo vòng hoặc rối.
- Độ ổn định của quá trình cuộn giảm.
- Sản phẩm có thể không đạt yêu cầu kích thước.
Nếu lực căng quá cao:
- Sợi có thể bị kéo giãn.
- Dây dễ bị biến dạng hoặc đứt.
- Có thể ảnh hưởng đến lớp phủ hoặc lớp cách điện.
- Tăng nguy cơ hư hỏng vật liệu và thiết bị.
Trong thực tế bảo trì và kiểm tra máy, việc chỉ dựa vào thông số cài đặt trên máy chưa đủ để xác định lực căng thực tế.
DTS-2000 cho phép kỹ thuật viên đưa trực tiếp thiết bị vào vị trí vật liệu đang chạy để kiểm tra lực căng thực tế.
Các ưu điểm nổi bật:
- Đo trực tiếp trên vật liệu đang chạy.
- Không cần dừng máy để kiểm tra.
- Độ phân giải đến 1 cN.
- Có bộ nhớ giá trị MIN/MAX/PEAK/AVG.
- Màn hình đồ họa dễ quan sát.
- Pin LiPo cho thời gian hoạt động khoảng 40 giờ.
- Có thể sử dụng cho nhiều loại vật liệu khác nhau.
Ứng dụng các thiết bị Hans-Schmidt Viêt Nam
- Hệ thống khí nén
- Máy sấy khí hấp phụ
- Máy sấy lạnh
- Đường ống khí công nghiệp
- Kiểm tra khí Nitơ (N₂)
- Kiểm tra khí Oxy (O₂)
- Khí Argon (Ar)
- Khí Hydro (H₂)
- Hệ thống khí sạch
- Kiểm tra chất lượng khí sau máy sấy
- Bảo trì thiết bị đo điểm sương
- Kiểm tra tại hiện trường
- Kiểm tra chéo cảm biến Dew Point cố định
- Xem thêm sản phẩm chúng tôi cung cấp
| Nhà sản xuất | Tên tiếng Việt | Mã cũ | Mã mới | Thông số |
| Takuwa Việt Nam | Cảm biến mức áp suất (loại nhỏ) | LSCN-04 | CPS-4-A | 4m range |
| Takuwa Việt Nam | Cảm biến mức áp suất (loại nhỏ) | LSCN-10 | CPS-10-A | 10m range |
| Takuwa Việt Nam | Cảm biến mức áp suất (loại nhỏ) | LSCN-20 | CPS-20-A | 20m range |
| Takuwa Việt Nam | Cáp cảm biến | LSCN-PPC-S | CPS-PPC-S | Including wire and air pipe,Max.100m |
| Takuwa Việt Nam | Dây đưa cảm biến xuống nước | SW-5 | SW-5 | φ5(SUS) |
| Takuwa Việt Nam | con lăn | SW-5CL | SW-5CL | |
| Takuwa Việt Nam | Hộp kết nối | JBCN-1A | PLJB-1A | Wall-mount, Arrester, Air filter |
| Takuwa Việt Nam | Hộp kết nối | JBCN-10A | PLJB-10A | Wall-mount, Arrester |
| Takuwa Việt Nam | Signal Coder (Main Unit) | PCCN-AI- [A] [B] [C] | PC-AI- [A] [B] [C] |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.