Thiết bị làm mát ENC-GR1000L-eco Apiste Việt Nam
Thiết bị làm mát ENC-GR1000L-eco Apiste bộ làm mát tủ điện công nghiệp dạng side-mount thuộc dòng tiết kiệm năng lượng của Apiste, sử dụng môi chất lạnh thân thiện môi trường nhằm kiểm soát nhiệt độ bên trong cabinet

Thông tin chung ENC-GR1000L-eco Apiste Việt Nam
Thông số kỹ thuật Thiết bị làm mát ENC-GR1000L-eco Apiste Việt Nam
Công nghệ inverter tiết kiệm điện:
Compressor inverter điều chỉnh công suất theo tải nhiệt thực tế giúp:
- Giảm điện năng tiêu thụ
- Ổn định nhiệt độ cabinet
- Tăng tuổi thọ hệ thống
Hệ thống tuần hoàn kín:
Ngăn:
- Bụi công nghiệp
- Hơi dầu
- Độ ẩm
- Contamination
xâm nhập vào bên trong tủ điện.
Thiết kế side-mount:
Phù hợp cabinet có:
- Không gian chiều cao hạn chế
- Yêu cầu bảo trì thuận tiện
- Bố trí modular automation panel
Refrigerant thân thiện môi trường:
Sử dụng R1234yf giúp giảm tác động môi trường.
Chuẩn bảo vệ IP54:
Phù hợp môi trường công nghiệp bụi và độ ẩm cao.
Hỗ trợ alarm monitoring:
Cho phép kết nối PLC / DCS để giám sát trạng thái hoạt động và cảnh báo lỗi.
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại thiết bị | Control Panel Cooling Unit |
| Dòng sản phẩm | ENC-GR-eco Series |
| Kiểu lắp đặt | Side Mount |
| Cooling capacity | ~1000 W |
| Điện áp hoạt động | Single-phase AC200–240 V |
| Tần số | 50/60 Hz |
| Dải nhiệt độ cài đặt | 25 … 45 °C |
| Nhiệt độ môi trường | 20 … 55 °C |
| Độ ẩm môi trường | 10 … 85 %RH |
| Môi chất lạnh | R1234yf |
| Kiểu làm mát | Refrigeration closed-loop |
| Điều khiển | Inverter intelligent control |
| Chuẩn bảo vệ | IP54 |
| Alarm output | Relay output |
| Hiển thị trạng thái | RUN / Alarm / Temperature |
| Kiểu quạt | High-efficiency DC fan |
| Chứng nhận | CE / UL / CCC |
Xem thêm sản phẩm chúng tôi cung cấp
| Nhà sản xuất | Tên tiếng Việt | Mã cũ | Mã mới | Thông số |
| Takuwa Việt Nam | Cảm biến mức áp suất (loại nhỏ) | LSCN-04 | CPS-4-A | 4m range |
| Takuwa Việt Nam | Cảm biến mức áp suất (loại nhỏ) | LSCN-10 | CPS-10-A | 10m range |
| Takuwa Việt Nam | Cảm biến mức áp suất (loại nhỏ) | LSCN-20 | CPS-20-A | 20m range |
| Takuwa Việt Nam | Cáp cảm biến | LSCN-PPC-S | CPS-PPC-S | Including wire and air pipe,Max.100m |
| Takuwa Việt Nam | Dây đưa cảm biến xuống nước | SW-5 | SW-5 | φ5(SUS) |
| Takuwa Việt Nam | con lăn | SW-5CL | SW-5CL | |
| Takuwa Việt Nam | Hộp kết nối | JBCN-1A | PLJB-1A | Wall-mount, Arrester, Air filter |
| Takuwa Việt Nam | Hộp kết nối | JBCN-10A | PLJB-10A | Wall-mount, Arrester |
| Takuwa Việt Nam | Signal Coder (Main Unit) | PCCN-AI- [A] [B] [C] | PC-AI- [A] [B] [C] |











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.